| Năm 2026 |
Trích dẫn bài báo |
Link liên kết/doi nếu có |
| 1 |
Vay, V. V., N. V. Tuong, và N. V. Quyet. “Study on Enhancing the Efficiency of Solar Panels Using Condensate Water Recovered from Air Conditioner Evaporator”. Tạp Chí Khoa học Và Công nghệ Đại học Đà Nẵng, vol 24, số p.h 1, Tháng Hai 2026, tr 36-40, doi:10.31130/ud-jst.2026.24(1).587. |
https://doi.org/10.31130/ud-jst.2026.24(1).587 |
| 2 |
Van-Quyet Nguyen, Chia-Chin Chiang, Liren Tsai,” Design and characterization of a Two-Dimensional fiber Bragg grating accelerometer with 3D-Printed structure for High-G shock measurement”, Optical Fiber Technology, Volume 100, 2026, 104641, ISSN 1068-5200, |
https://doi.org/10.1016/j.yofte.2026.104641. |
| Năm 2025 |
|
|
| 1 |
T.-B.-T. Tran, T.-H. Fang, and D.-Q. Doan, "Unveiling the effect of temperature and porosity on mechanical behavior and thermal conductivity of GaTe membranes," Physica B: Condensed Matter, vol. 717, p. 417834, 2025/11/15/ 2025. |
https://doi.org/10.1016/j.physb.2025.417834 |
| 2 |
D.-Q. Doan, A.-T. Luu, Q.-H. Tran, H.-N. Nguyen, T.-B.-T. Tran, and X.-T. Tran, "Atomic-scale investigation of the mechanical characteristics and deformation behaviors of graphene-reinforced amorphous alloy," Physica B: Condensed Matter, vol. 710, p. 417264, 2025/08/01/ 2025. |
https://doi.org/10.1016/j.physb.2025.417264 |
| 3 |
Tiên, T. T. B., Lê Như, C., & Duy, N. V. (2025). Nghiên cứu chế độ sấy tôm thẻ xẻ bụng bằng thiết bị sấy bức xạ hồng ngoại kết hợp năng lượng mặt trời. Tạp chí Khoa học-Công nghệ Thủy Sản, Trường Đại học Nha Trang, (04), 077-092. |
https://doi.org/10.53818/jfst.04.2025.603 |
| 4 |
Nguyen, Van-Quyet, Duc-Vu Luong, Van-Phuc Nguyen, Van-Thao Huynh, and Ba-Thanh-Tung Tran. "Impact of R410A Charging Process on the Cooling Performance of Residential Air-Conditioning Systems." In IOP Conference Series: Earth and Environmental Science, vol. 1565, no. 1, p. 012002. IOP Publishing, 2025. |
DOI 10.1088/1755-1315/1565/1/012002 |
| 5 |
Nguyen, Van-Quyet, Chia-Chin Chiang, Hsiang-Cheng Hsu, and Liren Tsai. "Optical fiber accelerometer for shock motion measurement." Optica Applicata 55, no. 2 (2025). |
DOI: 10.37190/oa/202342 |
| Năm 2024 |
|
|
| 1 |
B.-T. Tran, T.-H. Fang, and D.-Q. Doan, "Influence of structural defect and sample size on thermal conductivity of gallium selenide/graphene," Physica E: Low-dimensional Systems and Nanostructures, vol. 158, p. 115886, 2024/04/01/2024. |
https://doi.org/10.1016/j.physe.2023.115886 |
| 2 |
Tiên Trần Thị Bảo, Huu Nghia Nguyen, Mechanical and thermal transport in nanoporous graphene-like BC6N. Tạp chí Khoa học Công nghệ Thủy Sản, 2024, 121-128. |
https://doi.org/10.53818/jfst.01.2024.266 |
| 3 |
D.-Q. Doan, T.-B.-T. Tran, D.-L. Nguyen, and V.-H. Nguyen, "Mechanical and surface characteristics in laser-assisted machining of NiFeCr alloy: An atomic-scale understanding," Optics & Laser Technology, vol. 179, p. 111297, 2024/12/01/ 2024. |
https://doi.org/10.1016/j.optlastec.2024.111297 |
| 4 |
N.-C. Le, T.-B.-T. Tran, and V.-H. J. B. J. o. F. T. Le, "Heat-pump-assisted microwaves drying of white-leg shrimp: Parameter optimization and quality assessment," vol. 27, p. e2024039, 2024. |
https://doi.org/10.1590/1981-6723.03924 |
| Năm 2023 |
|
|
| 1 |
B.-T. Tran, T.-H. Fang, and D.-Q. Doan, "Effects of surface defects on mechanical properties and fracture mechanism of gallium selenide/graphene heterostructure," Mechanics of Materials, vol. 180, p. 104610, 2023/05/01/ 2023. |
https://doi.org/10.1016/j.mechmat.2023.104610 |
| 2 |
C. Le and T.-B.-T. Tran, "Optimization of microwave-assisted heat pump drying parameters of Vietnamese black tiger shrimp using the response surface methodology," IOP Conference Series: Earth and Environmental Science, vol. 1278, no. 1, p. 012012, 2023/12/01 2023. |
10.1088/1755-1315/1278/1/012012 |
| 3 |
D.-Q. Doan, T.-H. Fang, and T.-B.-T. Tran, "Deformation behavior and strengthening mechanism of CuTa/CuTa amorphous/amorphous nanomultilayers," Journal of Non-Crystalline Solids, vol. 600, p. 121993, 2023/01/15/ 2023. |
https://doi.org/10.1016/j.jnoncrysol.2022.121993 |
| 4 |
Van-Quyet Nguyen, C.-C. Chiang, H.-D. Le, and L. Tsai, "Fabrication and testing of FBG sensor-based one-dimensional shock accelerometer attached to novel 3D printed structure," Optik, vol. 276, p. 170632, 2023/04/01/ 2023, |
https://doi.org/10.1016/j.ijleo.2023.170632 |
| 5 |
Van-Quyet Nguyen, C.-C. Chiang, H.-C. Hsu, and L. Tsai, "Shock accelerometer based on fiber Bragg grating sensor with a novel 3D printed structure for medium frequency measurement applications and high acceleration range," Optical Fiber Technology, vol. 80, p. 103386, 2023/10/01/ 2023, |
https://doi.org/10.1016/j.yofte.2023.103386 |
| 6 |
Kunal Sandip Garud, Le Duc Tai, Seong-Guk Hwang, Nghia-Huu Nguyen and Moo-Yeon Lee, “A Review of Advanced Cooling Strategies for Battery Thermal Management Systems in Electric Vehicles’’, Symmetry 2023, 15, 1322. https://doi.org/10.3390/sym15071322 |
|
| 7 |
NGUYEN, Van-Phuc, NGUYEN, Nguyen-An, et NGUYEN, Huu-Nghia. Developing and solving the mathematical model of transient heat and mass transfer in the freeze-drying of Cordyceps militaris. In: IOP Conference Series: Earth and Environmental Science. IOP Publishing, p. 012035. |
|
| 8 |
NGUYEN, Van–Phuc, NGUYEN, Nguyen-An, et LUONG, Duc–Vu. Thermophysical properties of Cordyceps militaris change during the freezing process. In: IOP Conference Series: Earth and Environmental Science. IOP Publishing, 2023. p. 012034. |
|
| Năm 2022 |
|
|
| 1 |
Tran T-B-T, Fang T-H, Doan D-Q. “Fracture mechanism and temperature/size-dependent thermal conductivity in gallium selenide monolayer”. Vacuum, 201 (2022), 111037. |
https://doi.org/10.1016/j.vacuum.2022.111037 |
| 2 |
Tran T-B-T, Fang T-H, Doan D-Q. “Mechanical property and thermal conductivity of gallium selenide monolayer with various centred oblique line defects”. Computational Intelligence Methods for Green Technology and Sustainable Development - Proceedings of the International Conference (GTSD2022). |
https://doi.org/10.1007/978-3-031-19694-2_6 |
| 3 |
Kalis-Rubedo Thoriq, Fang T-H, Tran T-B-T, Lu Yu-Sheng. “Mechanical property of gallium telluride monolayer with various centered oblique line defects”. International Conference Theoretical & Applied Mechanics CTAM 2022. |
https://doi.org/10.1007/978-3-031-19694-2_6 |
| 4 |
Doan D-Q, Fang T-H, Tran T-B-T. “Deformation behavior and strengthening mechanism of CuTa/CuTa amorphous/amorphous nanomultilayers”. Journal of Non-Crystalline Solids, 600 (2023), 121993. |
https://doi.org/10.1016/j.jnoncrysol.2022.121993 |
| 5 |
Van-Quyet Nguyen, C.-C. Chiang, and L. Tsai, "Simple Pressure Sensor with Highly Customizable Sensitivity Based on Fiber Bragg Grating and Pill-Shaped 3D-Printed Structure," Journal of Sensors, vol. 2022, 2022, |
https://doi.org/10.1155/2022/9248873 |
| 6 |
Van-Quyet Nguyen, ,C.-C. Chiang, and L. Tsai, "Enhanced sensitivity of bare FBG pressure sensor based on oval-shaped 3D printed structure," Optical Fiber Technology, vol. 73, p. 103022, 2022/10/01/ 2022, |
https://doi.org/10.1016/j.yofte.2022.103022 |
| 7 |
Lê Như Chính; Nghiên cứu thực nghiệm xác định thông số sấy tối ưu cho tôm thẻ chân trắng bằng bơm nhiệt kết hợp với bức xạ hồng ngoại; từ trang 13 đến trang 23; Tạp chí Khoa học- Công nghệ Thủy sản; ISSN: 1859-2252, số 3, năm 2022. |
|
| 8 |
Lê Như Chính, Khổng trung Thắng, Nguyễn Công Tạo; Nghiên cứu tối ưu hóa quá trình sấy bơ sáp bằng bơm nhiệt kết hợp với bức xạ hồng ngoại; từ trang 45 đến trang 54; Tạp chí công nghiệp nông thôn; ISSN: 1859-4026, số 46, năm 2022. |
|
| 9 |
Nguyễn Hữu Nghĩa, Lương Đức Vũ, Võ Đình Đạt, “Thiết kế, chế tạo thiết bị khử mặn nước biển bằng buồng phun bay hơi”, Tạp chí thiết bị giáo dục, ISSN: 1859-0810, số tháng 7/2022. |
|
| 10 |
Vũ Văn Duẩn, Nguyễn Hữu Nghĩa, Bùi Thúc Minh, “Nghiên cứu, thiết kế mô hình thiết bị cô đặc dịch đạm thủy phân ứng dụng PLC”, Tạp chí thiết bị giáo dục, ISSN: 1859-0810, số tháng 1/2022. |
|
| Năm 2021 |
|
|
| 1 |
Nghia‐Huu Nguyen, Dong‐Yeon Lee, Kunal Sandip Garud and Moo‐Yeon Lee (2021). Energy Saving and Economic Evaluations of Exhaust Waste Heat Recovery Hot Water Supply System for Resort. Symmetry 2021, 13, 624. ISSN / eISSN:2073-8994. |
|
| 2 |
Tran, T.-B.-T., Fang, T.-H., Nguyen, V.-T., Pham, V.-T. (2021), "Mechanical Responses of Single-Layer Borophene Under Nanoindentation Using Molecular Dynamics", Lecture Notes in Mechanical Engineering, pp. 101–106. |
https://doi.org/10.1007/978-3-030-69610-8_13 |
| 3 |
Tran, T.-B.-T., Fang, T.-H., Nguyen, V.-T., Pham, V.-T. (2021), "Contact strength and deformation of straining free-standing borophene", Computational Materials Science, 197, 110624. |
https://doi.org/10.1016/j.commatsci.2021.110624 |
| 4 |
Tran, T.-B.-T., Fang, T.-H., Doan, D.-Q. (2022), "Structure-mechanical property relations of nanoporous two-dimensional gallium selenide",Computational Materials Science, 202, 110985. |
https://doi.org/10.1016/j.commatsci.2021.110985 |
| 5 |
Nguyễn Văn Phúc, Lê Như Chính, Nguyễn Văn Quyết, Lương Đức Vũ (2021), “Nghiên cứu tối ưu hóa quá trình sấy vỏ bưởi ăn liền bằng công nghệ vi sóng kết hợp sấy lạnh”, Tạp chí Công nghiệp nông thôn, số 40-2021. |
|
| 6 |
Lê Như Chính, Nguyễn Văn Phúc, Huỳnh Văn Thạo, Nguyễn Nguyên An (2021), “Nghiên cứu chế tạo máy sấy bằng bơm nhiệt kết hợp bức xạ hồng ngoại để sấy nông sản và thủy sản”, Tạp chí Khoa học Công nghệ Thủy sản, số 01-2021. |
|
| Năm 2020 |
|
|
| 1 |
Trần Đại Tiến, Lê Như Chính, Huỳnh Văn Thạo (2020) “Nghiên cứu ứng dụng bơm nhiệt để sưởi ấm cho bể nuôi tôm hùm thương phẩm trên cạn”. Tạp chí Khoa học-Công nghệ thủy sản, số 01-2020. |
|
| 2 |
Nguyễn Văn Phúc, Lê Như Chính, Nguyễn Văn Quyết, Lương Đức Vũ “Nghiên cứu tối ưu hóa quá trình sấy vỏ bưởi ăn liền bằng công nghệ vi sóng kết hợp sấy lạnh” Tạp chí Công nghiệp nông thôn, số 40, 2020. |
|
| 3 |
T.-B.-T. Tran, T.-H. Fang, V.-T. Nguyen, and V.-T. Pham, "Mechanical Responses of Single-Layer Borophene Under Nanoindentation Using Molecular Dynamics," in International Conference on Material, Machines and Methods for Sustainable Development, 2020, pp. 101-106: Springer. |
https://doi.org/10.1007/978-3-030-69610-8_13 |
| Năm 2019 |
|
|
| 1 |
Lê Như Chính, Nguyễn Nguyên An (2019), “Nghiên cứu thực nghiệm trường áp suất bên trong tôm thẻ chân trắng sấy bằng bơm nhiệt kết hợp với bức xạ hồng ngoại”. Tạp chí Khoa học-Công nghệ thủy sản, số 01, pp 02-09. |
|
| 2 |
Lê Như Chính, Nguyễn Nguyên An (2019), “Mô phỏng quá trình truyền nhiệt, truyền chất bên trong tôm thẻ chân trắng sấy bằng hồng ngoại kết hợp với bơm nhiệt”. Tạp chí Năng lượng nhiệt, số 146, pp 24 -29. |
|
| 3 |
Thi Thom Hoang, Thi Nguyen Nguyen and Nhu Chinh Le (2019) “Optimization of the Infrared assisted heat pump drying operation of White leg shrimp using Particle Swarm Optimization”, International Conference on Engineering Research and Applications 1-2 December 2019, ICERA 2019, Springer. |
|
| 4 |
Nguyễn Văn Phúc, Lê Như Chính và cộng sự (2019), “Nghiên cứu thực nghiệm quá trình sấy tôm thẻ sử dụng thiết bị sấy vi sóng kết hợp sấy lạnh”. Tạp chí Khoa học-Công nghệ thủy sản, số 02, pp 54-61. |
|
| 5 |
Nguyễn Văn Phúc (2019) “Nghiên cứu chế tạo thiết bị sấy thực phẩm sử dụng công nghệ sấy lạnh kết hợp với tia vi sóng”. Tạp chí Khoa học Công nghệ và Môi trường Khánh Hòa”, số 3/2019. |
|
| 6 |
Trần Đại Tiến, Lê Như Chính, Huỳnh Văn Thạo (2019), “Nghiên cứu thiết kế chế tạo thiết bị làm lạnh nước biển điều hòa nhiệt độ cho bể nuôi tôm hùm thương phẩm trên cạn”, Tạp chí Khoa học – Công nghệ thủy sản, số 01 - 2019. |
|
| Năm 2018 |
|
|
| 1 |
Nguyễn Văn Phúc, Trần Đại Tiến, Lê Như Chính, 2018. Nghiên cứu chế tạo thiết bị sấy thủy sản sử dụng thanh gốm hồng ngoại kết hợp với đối lưu. Tạp chí KHCN Thủy sản, số 1/2018, tr. 41-46. |
|
| 2 |
Nguyễn Hữu Nghĩa, Lương Đức Vũ, Nguyễn Văn Hân. Thực nghiệm xác định hiệu quả truyền nhiệt của thiết bị trao đổi nhiệt ống có cánh dạng tấm phẳng. Tạp chí KHCN và MT, số 2/2018. |
|
| Năm 2016 |
|
|
| 1 |
Nguyen H.N., Kim J. S. and Lee D. Y., 2016. Warping stresses of a rectangular single leaf flexure under torsion. Structural Engineering and Mechanics, 59, 3 527-537. |
|
| 2 |
Trần Đại Tiến, Trần Thị Bảo Tiên, Đào Trọng Hiếu, 2016. Một số kết quả nghiên cứu sấy thủy sản bằng năng lượng mặt trời kết hợp với đối lưu không khí, Tạp chí Nông nghiệp và phát triễn nông thôn, tháng 2 năm 2016. |
|
| 3 |
Nguyen Van Phuc, Deshko V.I., Sukhodub I.O., 2016. Energy performance of ventilation system heat recovery. VIII International scientific conference «Energy. Ecology. Human». NTUU "KPI", Kiev, 148-155. |
|
| 4 |
Nguyen Van Phuc, Sukhodub I.O., 2016. Особливості методів розрахунку систем кондиціонування для різних кліматичних умов. XVI All-Ukrainian scientific-technical conference of young scientists and students “Environmental and energy problems of today”, Odesa. |
|
| 5 |
Nguyen Van Phuc, Sukhodub I.O., 2016. Heat recovery effectiveness simulation in ventilation systems. International scientific conference of graduate students, undergraduates and students "Modern problems of scientific provision energy". NTUU "KPI", Kiev. |
|
| Năm 2015 |
|
|
| 1 |
Trần Đại Tiến, Lê Như Chính, 2015. Ảnh hưởng của chế độ sấy đối lưu kết hợp với bơm nhiệt đến năng lượng tiêu hao và chất lượng mực khô, Tạp chí khoa học-Công nghệ thủy sản, số 3-2015. |
|
| 2 |
Nguyen Huu Nghia., Lim B.D., Lee D.Y.,2015. Displacement Analysis of a Single-bent Leaf Flexure under Transverse Load. Int. J. Precis. Eng. Man. 16, 749-754. |
|
| 3 |
Nguyen, N.H., Lee, D.Y., 2015. Bending analysis of a single leaf flexure using higher-order beam theory. Struct. Eng. Mech. 53, 781-790. |
|
| 4 |
Nguyen H.N., Lee M.Y., Kim J.S., Lee D.Y., 2015. Compliance Matrix of a Single-Bent Leaf Flexure for a Modal Analysis. Shock and Vib., 2015, pp. 1-10. |
|
| 5 |
Nguyen N.H., Lim B.D., Lee D.Y., 2015, Torsional Analysis of a Single-bent Leaf Flexure. Struct. Eng. Mech., 54, 189-198. |
|
| Năm 2014 |
|
|
| 1 |
Lê Như Chính, Phạm Văn Tùy, Trần Thị Bảo Tiên, 2014. Nghiên cứu chế tạo máy sấy bằng bơm nhiệt tầng sôi kết hợp bức xạ hồng ngoại để sấy rau xuất khẩu. Tạp chí năng lượng nhiệt. |
|
| Năm 2013 |
|
|
| 1 |
Lê Như Chính, 2013. Nghiên cứu tối ưu hóa chế độ sấy thịt cá sấu tẩm gia vị bằng bơm nhiệt máy nén kết hợp với bức xạ hồng ngoại. Tạp chí năng lượng nhiệt, 20, 22-25 |
|
| Năm 2011 |
|
|
| 1 |
Lê Như Chính, Trần Đại Tiến, Phạm Văn Tùy, 2011. Nghiên cứu tối ưu hóa chế độ sấy tôm thẻ chân trắng bằng bơm nhiệt máy nén kết hợp với bức xạ hồng ngoại. Tạp chí năng lượng nhiệt, 97, 17-20. |
|
| Năm 2010 |
|
|
| 1 |
Trần Đại Tiến (2010), Ảnh hưởng của của các chế độ sấy bức xạ năng lượng mặt trời kết hợp với đối lưu đến chất lượng tôm đất khô. Hội thảo Khoa học và Công nghệ Chế biến Thủy sản quốc tế lần thứ nhất “Gắn kết giữa nhà nghiên cứu và nhà sản xuất”, Nha Trang 23-24/9/2010. |
|
| 2 |
Trần Đại Tiến, 2010. Ảnh hưởng của vận tốc gió đến chất lượng mực khô bằng phương pháp sấy bức xạ năng lượng mặt trời kết hợp với đối lưu. Tạp chí Năng lượng nhiệt số 96 tháng 11-2010. |
|
| 3 |
Lê Như Chính, 2010. Nghiên cứu ảnh hưởng của các chế độ sấy bằng bơm nhiệt kết hợp với bức xạ hồng ngoại đến chất lượng của tôm thẻ chân trắng khô. Tạp chí Khoa học-Công nghệ Thủy sản, 3, 16-21. |
|
| Năm 2006 |
|
|
| 1 |
Trần Đại Tiến, 2006. Ảnh hưởng của các chế độ sấy bức xạ hồng ngoại kết hợp với sấy lạnh đến chất lượng mực ống khô lột da. Tạp chí Khoa học Công nghệ Thủy sản, Trường Đại học thủy sản số 2/2006, Tr 71-76. |
|
| 2 |
Trần Đại Tiến, 2006. Ảnh hưởng của điều kiện bảo quản bao gói hút chân không kết hợp với nhiệt độ thấp đến chất lượng mực ống khô lột da sau sấy lạnh. Tạp chí Thủy sản, Bộ Thủy Sản số 5/2006, Tr 28-31. |
|
| Năm 2005 |
|
|
| 1 |
Trần Đại Tiến, 2005. Ảnh hưởng của các chế độ sấy lạnh đến chất lượng mực ống khô lột da. Tạp chí Khoa học Công nghệ Thủy sản, Trường Đại học thủy sản số 1/2005, Tr 8-10. |
|
| 2 |
Trần Đại Tiến, 2005. Ảnh hưởng của nhiệt độ sấy đến sự biến đổi chất lượng mực ống khô lột da sau quá trình sấy bức xạ kết hợi với hút chân không. Tạp chí Thủy sản, Bộ Thủy Sản số 4/2005, Tr 14-17. |
|
| Năm 2001 |
|
|
| 1 |
Trần Đại Tiến, 2001. So sánh lắp đặt thiết bị ngưng tụ tưới và thiết bị ngưng tụ bay hơi trong hệ thống lạnh để giảm năng lượng điện tiêu hao trong sản xuất nước đá. Tạp chí khoa học Công nghệ Thủy sản, Trường Đại học thủy sản số 2/2001. |
|
| Năm 1999 |
|
|
| 1 |
Trần Đại Tiến, 1999. Sự biến đổi về tỷ lệ hao hụt trọng lượng và chất lượng của tôm Sú trong các điều kiện bảo quản lạnh đông. Tuyển tập công trình nghiên cứu khoa học công nghệ, Trường Đại học Thủy sản Nha Trang. |
|
| 2 |
Trần Đại Tiến, 1999. Bước đầu nghiên cứu sấy khô mực ống lột da bằng phương pháp sấy lạnh. Tạp chí khoa học Công nghệ Thủy sản, Trường Đại học thủy sản số 3/1999, Tr 25-29. |
|
| 3 |
Trần Đại Tiến, 1999. Ảnh hưởng của các chế độ cấp đông đến tỷ lệ hao hụt trọng lượng và chất lượng của tôm Sú đông lạnh. Tuyển tập công trình nghiên cứu khoa học công nghệ, Trường Đại học Thủy sản Nha Trang. |
|
| Năm 1994 |
|
|
| 1 |
Trần Đại Tiến, 1994. Nghiên cứu lắp đặt máy lạnh cấp đông 2 cấp nén công suất nhỏ hơn ½ HP. Tuyển tập công trình nghiên cứu khoa học công nghệ, Trường Đại học Thủy sản Nha Trang. |
|